本
文化
初級
A
う
い
ン
T
ừ
v
ự
ng
: う : 本 書
漢字 ン
あ ――― A!
ああ ――― A~!
あい あ い chào hỏi
あい あう 会い あい gặp
ン ン bàn là
あ い 赤い あ い あ い đỏ
あ 赤 あ em bé
あ い あ い あ い rạng rỡ, vui tươi
あ 秋 あ mùa thu
あ /あ あ /あ Akiko (tên ngư i)
あ あ あ rỗng, tr ng không
あ あ あ chán
あ 秋 あ lễ h i mùa thu
trang s c
あ あ あ tặng, cho
あ あ あ tăng
あ 朝 あ buổi sáng
あ あ ngày kia
あ /あ あ /あ Asano (họ)
あ 味 あ vị
あ あ ngày mai
あ あ đằng kia
あ あ あ chơi
あ い あ い m
あ 頭 あ đầu
あ いい 頭 いい あ い い thông minh
あ い 新 い あ い m i
あ あ vùng, khu vực
あ あ phía đằng kia
あ あ khắp nơi
あ い あ い nóng
あ い あ い nóng
あ あ あ tập hợp, tập trung
あ 後 あ sau khi
l i khuyên
あ あ bạn (ngôi th hai s ít)
あ あ anh trai (của mình)
phim hoạt hình
あ あ chị (của mình)
あ あ ~ kia
あ あ h i y
あ /あ う ――― À…, m…
あ ――― ahaha (cư i l n)
あ あ あ tắm
あ あ dầu
あ /あ あ /あ Abe (tên ngư i)
あ い あ い あ い ngọt
あ え あ え あ え được chiều chu ng
あ あ không ~ lắm
あ 雨 あ mưa
あ あ kẹo
Mỹ
Marugoto - Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản Sơ cấp 2 A2 <Hoạt động>
あ
漢字 ン
あ う あ う C m ơn.
あ あ あ có
あ あ 歩 あ đi b
あ あ cái kia
dị ng
ン
ン ン
b n điều tra
あ い あ い hư ng dẫn, chỉ dẫn
いい い い đẹp, t t
いいえ/いえ いいえ /いえ Không.
いい いう 言い いい nói
いえ 家 いえ nhà
いえ う 家中 いえ う c nhà, khắp nhà
い い ~ thì thế nào?
い い 行 い đi
い 生 物 い sinh vật
い い đá
い わ/い わ
い わ /
い わ
Ishikawa (tên ngư i)
い う い う hơn ~, ~ tr lên
い い ghế
い い い い bận r n
い い Tôi xin phép dùng bữa.
Ý
い う 一 中 い う su t c ngày
い う 一 中 い う quanh năm
い い nh t
い い nh t
い う/い う
い う /
い う
Ichiro (tên ngư i)
い い khi nào
い い m t lúc nào đó
い /五 い mùng 5/ 5 ngày
い い tầm khi nào
い い cùng nhau
い う う い đòn ippon (judo)
い い luôn luôn
い い chó
い い い cầu nguyện
ン ン sự kiện
い 今 い bây gi
い 今 い t gi
い い い có
い 今 い cho đến gi
い い ý nghĩa
い う い う em gái (của mình)
い う い う em gái của ngư i khác
い あ ――― m…
い い い い Chào m ng quý khách.
い 入 い cửa vào
い い い cần
い cá heo
い い 入 い cho vào
い 色 い màu sắc
い い い い nhiều, đa dạng
いわい いわう い いわい chúc m ng
い 飲食 い ăn u ng
ン ン internet
ン ン n Đ
漢字 ン
ン ン茶 ン trà ô long
うう /う ――― m…
うえ うえ うえ l n hơn, trên
う 受 う lễ tân, tiếp tân
う う う chạy, hoạt đ ng
う 後 う phía sau
う う bài hát
う い う う う い hát
う 家 う nhà
う わ う わ quạt gi y
う い う い đẹp, xinh đẹp
う ――― ihihi (tiếng cư i phụ nữ)
う う 生 う được sinh ra
う 海 う biển
う 海辺 う Kafka bên b biển
う う う bán
う い う い vui sư ng
う ――― .
え 絵 え tranh
え/え ――― !, H ?
ン ン điều hòa
えい えい え い phim nh
えい う えい う dinh dưỡng
ええ ――― ., Vâng.
ええ /え /ええ ――― thì…
/ X h i trợ thế gi i (EXPO)
う /
X
X 大阪
う
EXPO Osaka 1970
tiết kiệm, sinh thái
う う hành đ ng tiết kiệm năng lượng
túi sinh thái, túi b o vệ môi trư ng
― năng lượng
え え tôm
え /~え ~ ――― ~ yên
え 遠慮 え khách sáo, ngại ng ng
い い い い い い ngon
khủng ho ng dầu lửa
――― !
い 多い い nhiều
い 大 い い to, l n
大 đ l n
大 to l n
⌐
C m ơn. (phương ngữ Kyoto)大阪 Osaka
う 大 う う tổng vệ sinh
ngày cu i năm
あ あ mẹ (của ngư i khác)
bánh kẹo
cửa hàng bánh kẹo
う 岡本太郎 う Okamoto Taro
わ/ わ 小川/小川
わ /
わ
Ogawa (tên ngư i)
わ 沖縄 わ Okinawa
わ 沖縄 わ xưởng thổi thủy tinh Okinawa
đặt, để
起 th c dậy
客 quý khách
vợ (của ngư i khác) う
漢字 ン
送 gửi
子 con (của ngư i khác)
魚魚 cá
酒酒 rượu
え え え dạy
仕 仕 công việc
điệu đà, ăn diện
điệu đà, ăn diện
う う 月 月
う う
tết, lễđón năm m i
thành lũy
l i khuyên, gợi ý
う 料理
う
món ăn ngày tết
わ わ 世話世話 わ chăm sóc, giúp đỡ, quan tâm
い い い mu n
茶 trà xanh
ch ng (của mình) chùa
音 âm thanh
う 父 う b (của ngư i khác)
う う em trai (của mình)
男 子 bé trai
男 人 ngư i đàn ông
tiền m ng tuổi làm rơi, đánh rơi
い い hiền lành, ngoan ngoãn
友 友 bạn bè
điệu múa, điệu nh y nh y, múa
bụng gi ng quỷ
わ わ わ khu vư n
え え chị gái (của ngư i khác)
い 願い い nh v
い /い
願い /い い /い
Làm ơn ~.
飲 物飲
物 đ
u ng
m
花 nghệ thuật cắm hoa
う う Chào. (buổi sáng)
ン ン kế hoạch tùy chọn
う う う cơm h p
え え え nh
quà lưu niệm
い い
い い
đáng m ng, đáng chúc m ng
う う Chúc m ng!
い い い nặng
い 思い出 い kỷ niệm
い う 思い い nghĩ
cân nặng
い い thú vị
đ chơi
b mẹ (của mình)
泳 bơi l i
漢字 ン
う う 料理料理 う món ăn
ン ン Olympic
ン ン qu cam
ン ン nư c cam
わ わ kết thúc
わ わ kho ng cu i
わ わ わ xong, kết thúc
音楽 âm nhạc
音楽家 nhạc sĩ
音楽 máy nghe nhạc
nhiệt đ
女 子 bé gái
女 人 ngư i phụ nữ
/~ ~家 ~ ~ gia
thẻ
い い sò
い ~回 ――― ~ lần
い い 海外 い い nư c ngoài
い い cu c họp, h i nghị
い い phòng họp
い 外国 い nư c ngoài
い 外国人 い ngư i nư c ngoài
い 会社 い công ty
い う 会場 い う h i trư ng
hư ng dẫn viên du lịch
い う 買い い mua
い /~ い ~回目 ~ い lần th ~
い 買い物 い mua sắm
ン ン quầy
え え え trở về
họa sỹ khoa học nhà khoa học
書 viết
vẽ
い 学生 い sinh viên, học sinh
cầu n i
đeo (kính)
う rư i (nư c tương)
ô
vật trang trí
treo đ trang trí, bày biện trang trí
cho mượn
風 gió
gia đình
ngư i (cách nói lịch sự)
/~ ――― cách (cách ăn)
katakana dọn dẹp, sắp xếp kiếm Nhật
/~ ~月 ――― tháng ~
いい い い đẹp trai, ngầu
う 学校 う trư ng học
う う hoạt đ ng
hoạt đ ng tích cực
う 華道 う hoa đạo
漢字 ン
い い い đau khổ, bu n bã
cua lẩu cua quán cà phê
đ i
nhẫn nại, chịu đựng tóc
gi y thần
雷 s m sét
máy nh màu sắc
い い cay
karaoke
ン ン cu c thi karaoke
thủy tinh
体 cơ thể
いい 体 いい い い t t cho cơ thể
借 thuê, mượn
い い い nhẹ
karuta anh y
わ 川 わ sông
わい/ わい
わい /
わい
Kawai (tên ngư i)
わいい わい い dễ thương
わ わ わ khô/ khát
わ わ わ thay đổi
ン ン lon
え え suy nghĩ
う う môi trư ng
う う tham quan
う ン う ン mùa du lịch
韓国 Hàn Qu c
韓国語 tiếng Hàn Qu c
元 ngày mùng 1 tết
c m tạ, c m ơn dễ dàng, đơn gi n
元 sáng mùng 1 tết
đạo diễn
い い cạn ly
c gắng
気 c m xúc
い 気 い い thích, ưa thích
気 để ý, bận tâm
気 chú ý, cẩn thận
木 cây
う /~ ――― máy ~ (máy hút bụi)
い い い い い い vàng
祇園 Gion
聞 nghe
聞 hỏi
về nư c mùa quý t c
え 喫煙 え việc hút thu c
え 喫煙席 え chỗ ng i được hút thu c
漢字 ン
う 機能 う ch c năng
い い khó tính, nghiêm khắc
着 mặc
来 đến
気持 c m giác
いい 気持 いい い い tho i mái, thư thái
着物 kimono
客 khách
ン ン đ i trưởng
う 牛肉 う thịt bò
う う 中 う う su t năm qua
う 今 う hôm nay
うい うい giáo dục
うい うい nhà giáo dục
う 京 う tiếng Kyoto
う 行 う う sự kiện, lễ h i
う う phòng học
う い う い anh chị em (của mình)
う 京都 う Kyoto
う う quan tâm, h ng thú
う あ ~ う あ có h ng thú/ quan tâm đến ~
う ~
う 持
~
う có h ng thú/ quan tâm đến ~
う 協力 う hợp tác, hiệp lực
去 năm ngoái
清水寺 chùa Kiyomizu
い 清水 い い vũđài Kiyomizu
い い xinh đẹp
/~ ~ ~ cân, kilogram
金 vàng
う 金 th sáu
え 禁煙 え c m hút thu c
え 禁煙席 え chỗ ng i c m hút thu c
/ 金閣寺/金閣
/
chùa Vàng
禁 c m
hàng xóm
金 huy chương vàng
う 空気 う không khí
う う 空港 う う sân bay
hoa qu giày
ン ン nệm ng i, nệm tựa lưng
国 ~ đ t nư c, qu c gia
/ / Kuno (tên ngư i)
l p học so sánh
ン ン ン ン rèm che bằng cây xanh
車 ô tô
màu xám thẻ tín dụng
わあ 黒澤明 わあ Kurosawa Akira
黒柳徹子 Kuroyanagi Tetsuko
/~ ――― hậu t gọi tên bé trai/ nam gi i
い い nghệ thuật
い い ngư i làm nghệ thuật
い い わ 携帯電話 い い わ điện thoại di đ ng
漢字 ン
tắt
結婚 kết hôn
ン ン Koeln
cãi nhau
元気 khỏe
う う khỏe mạnh
/ / Kenta (tên ngư i)
子 trẻ con, đ a bé
/~ ~ ~ cái
/~ ~語 ~ tiếng ~ (ngôn ngữ)
い い tình yêu
い い c cá chép
い い ngư i yêu
うえ うえ công viên
う う 高校 う う trư ng c p 3, THPT
hành trình tham quan áo khoác dài, áo măng tô cà phê
cô-ca
gia đình (của ngư i khác)
う い う い う い anh chị em (của ngư i khác)
う 協力協力 う hợp tác, hiệp lực
わ う 今和歌集 わ う Kokin Wakashu (tuyển tập thơ Nhật B n)
う 国宝 う qu c b o
い 国名 い tên nư c
結婚結婚 kết hôn
ởđây
午後 chiều, t i (PM)
い い có (kính ngữ)
参加参加 sự tham gia
ch ng (của ngư i khác)
御所 Gosho
午前 sáng, trưa (AM)
え え え tr l i
う う chiêu đãi
う う う gọi món
phía đằng này
Chính tôi m i là ngư i mong được giúp đỡ. cái này, đằng này
c c việc
う 五嶋 う Goto Midori
今 năm nay
t / ngôn ngữ
子 trẻ con
子 tết thiếu nhi
~ này cơm copy
gay go, rắc r i
/ rác
đông đúc
ン ン ý kiến, bình luận
い い Xin lỗi.
đặt trư c
う う う b mẹ (của ngư i khác)
漢字 ン
h i, lúc, khi
/~ ~ kho ng ~
không làm gì
わ わ わ bị hỏng
ン ン hòa nhạc
ン ン cu c thi
lần t i
Xin chào. (trưa & chiều)
ン ン máy tính
あ ――― Nào ~! Vậy thì…
い ~歳 ~ い ~ tuổi
い い gần đây
い い cu i cùng
kích cỡ
い 埼玉 い Saitama
trang web
い う/ い う
い う /
い う
Saito (tên ngư i)
ン ン chữ kí
い/ い
い/ い
Sakai (tên ngư i)
tìm
魚 cá
tác phẩm hoa anh đào
倉市 thành ph Sakura
gi m
phòng tr i chiếu Nhật
gỏi cá
い う い m i
えい 撮影 えい chụp nh
作家 tác gi / nhà văn
lúc nãy tạp chí
う 茶道 う trà đạo
う/ う う/ う Sato (tên ngư i)
/~ ――― ngài ~, bà ~
い い lạnh
い 侍 い samurai
đĩa
sally (áo phụ nữ n Đ )
わ わ わ s , chạm tay vào
/~ ――― bạn ~, anh ~, chị ~
参加 tham gia
参加費 phí tham gia
ン ン kính râm
đáng tiếc
~市 ――― thành ph
chữ viết
/~ ~時 ~ ~ gi
あい あい cu c thi đ u
あわ あわ niềm hạnh phúc
あわ あわ hạnh phúc
ン ン mùa
/ CD
/
漢字 ン
ン ン quần bò
/ nhạc pop Nhật B n
ン /
ン
ン buổi trình diễn Jpop
い い dẫn chương trình
い い ngư i dẫn chương trình
mắng
時間 th i gian
う い う い gi i thiệu b n thân
仕 công việc
う わ 四条河原町 う わ khu Shijoukawara
tự tin
trầm tĩnh, yên tĩnh
tự nhiên, thiên nhiên
~ dư i
い い th i đại
七五 lễ ba-năm-b y tuổi
い 七人 侍 い B y samurai (phim)
質問 câu hỏi
い い th t lễ, b t lịch sự
xe đạp
自分 tự mình
đ o làm
lựa chọn, quyết định (chọn cái đó)
い làm (cho sạch đẹp)
đóng
/~ ――― nhà ~ (nhà hóa học)
あ/ あ/ Vậy thì, ~
い 社会人 い ngư i đi làm, ngư i trong đ tuổi lao đ ng
áo khoác
写真 nh
sơ mi m t
ワ ワ vòi hoa sen
う ~中 ~ う trong su t ~
う う thu hoạch
う う う う tôn giáo
う 所 う địa chỉ
う う xin việc, bắt đầu đi làm
nư c ngọt, nư c hoa qu
う う th m
う う 柔道 う う judo (nhu đạo)
う う 柔道家 う う vận đ ng viên judo
う う ン ン
柔道 ン
ン
う う ン
ン
biểu diễn judo
う 出張 う chuyến công tác
出発 xu t phát
sở thích chuẩn bị
書 văn thư, thư tịch
う う gi i thưởng
う 使用 う sử dụng
う/~ う ~ ~ う do, bởi, vì…
漢字 ン
う 省
う う
tiết kiệm năng lượng
う い う い gi i thiệu
う い 小学生 う い học sinh tiểu học
う 月 う tết
う う 小学校 う う trư ng c p 1, tiểu học
う う tư ng quân
う 手 う giỏi
う う tiểu thuyết
う う tiểu thuyết gia
う 商品 う s n phẩm
う う nư c tương
buổi trình diễn
食 bữa ăn
thực vật
い 女性 い nữ gi i
い い mặn
ン ン mua sắm
cửa hàng
う う nữ diễn viên
biết
thành, lâu đài
い 白い い trắng
/~ ~人 ~ ngư i ~
い / い 新一/新一
い /
い
Shinichi (tên ngư i)
đền th thần
い 人生 い đ i ngư i, cu c đ i
họ hàng thân thiện, tử tế tươi
thân thiện
い 大使 い đại s thân thiện
い い lo lắng
新聞 báo chí
gi y báo
い い nhà thủy sinh
い い n i cơm điện
va li siêu thị súp chân váy
好 thích
trượt tuyết tr ng, rỗng
/~ ~ quá
lẩu sukiyaki ngay lập t c
い 少 い い ít
い い tuyệt v i (vô cùng)
少 m t chút, m t ít
s ng, tr i qua
/ / Suzuki (tên ngư i)
い い mát mẻ
khuyên nhân viên su t
い い chua
漢字 ン
tuyệt v i v t
い い tuyệt v i
hùng biện, phát biểu
ン ン cu c thi hùng biện
thể thao s ng Xin lỗi.
わ わ わ ng i
lưng, dáng
い い cu c s ng
い /~ い ~ い thế kỷ th ~
い 税込 い bao g m thuế
い い thành tích
い う い う trưởng thành
い 性別 い gi i tính
い い thế gi i
い う い う khắp thế gi i
chỗ ng i
い 石庭 い vư n đá
ngày Lập xuân
い い gi i thích
nh t định
tuyển thủ, vận đ ng viên
う 先週 う tuần trư c
い 先生 い thầy, cô giáo
hoàn toàn không
う う chiến tranh
い 台市 い thành ph Sendai
/
/
máy giặt
toàn b , t t c
う う quạt điện
う う/ う vậy, thế
う う dọn dẹp
う う máy hút bụi
う う mỳ sợi nhỏ
う う 送料 う う phí vận chuyển
và
う う t t nghiệp
外 bên ngoài
~ đó
c nguyên như thế
ン ン đ u ng không c n
cái đó sau đó vì thế nếu vậy thì Thái Lan
い 大学 い đại học
い い tr ng
語 tiếng Thái
い う い う l p học đánh tr ng
い 大使 い đại s
い う い う không sao, ổn
い い nghỉ việc, thôi việc
人 ngư i Thái
い 大好 い r t thích
漢字 ン
い い い い đại khái
い い nhà bếp
ン ン lặn sâu
い ン 大 ン い ン fan cu n
い う い う bão
い い r t, vô cùng
い い v t v
い う う 太陽 塔 い う う tháp Mặt tr i
い 高い い cao
い 高い い đắt
Vì vậy,… nhiều taxi
có lẽ, nếu không nhầm thì
/~ ――― h i, đám
đ ng vì là xây dựng tòa nhà
/ 田中/田中 / Tanaka (tên ngư i)
lễ Th t tịch
trang trí ngày lễ Th t tịch
い 楽 い い vui vẻ
楽 niềm vui, sự mong đợi
楽 mong ngóng, trông ch
楽 tận hưởng
có lẽ
食 ăn
食 物 đ ăn
卵 tr ng
để, vì không được nư c ch m, nư c x t ai
う 誕生 う sinh nhật
ン ン khiêu vũ, nh y
い 男性 い nam gi i
う う phụ trách
い い 小 い い い nhỏ
い い gần
い う い khác
gần
ン ン thịt gà
父 b (của mình)
あ あ kẹo chitose
う/~ う ~中 ~ う trong khi ~, đang ~
う う 中学校 う う trư ng c p 2, THCS
う う gọi món
う う tình trạng
う う v a đúng
う いい う い い v a khít, v a đủ
m t chút tour du lịch
い 名 い tên tour
い /一 い mùng 1
う う phiên dịch
い う 使い い dùng, sử dụng
漢字 ン
tiếp theo
着
đến nơi
bật (đèn sáng)
え え bàn
作 làm
ch m (nư c ch m) bật (~ đèn)
う う hoàn c nh, tình hình
う 津田梅子 う Tsuda Umeko
土 đ t
vợ (của mình)
い い chán, bu n tẻ
い い い lạnh
mùa mưa
い い mạnh mẽ
――― và r i
/ DVD
hẹn hò bàn thư
/~ ~ mang tính ~
う
xong
có thể hết s c có thể nếu được
ン ン thiết kế
bài kiểm tra Vậy thì/ Vậy nhé!
出 ra ngoài
nhưng
ン ン ン ン buổi trình diễn
chùa ti-vi
/~ ~ ~ ~ phẩy ~ (s thập phân)
い い nhân viên cửa hàng, ngư i bán hàng
電気 điện
い 電気製品 い đ điện, hàng điện tử
電気店 cửa hàng đ điện
thuyên chuyển công tác
電車 tàu điện
ン 電子 ン ン lò vi sóng
う う truyền th ng
う う truyền th ng
う う Thiên Hoàng
tempura
わ 電話 わ điện thoại
わ う 電話番号 わ う s điện thoại
う 土 th b y
cửa
Đ c
う う như thế nào
ういう ういう kiểu gì
う う t
う う 東京 う う Tokyo
う う ン 東京 ン う う ン Olympic Tokyo
う う dụng cụ
漢字 ン
う う xin m i
う う う đậu phụ
う う đ ng vật
う う C m ơn.
う う bằng cách nào
い い い xa
xa
時 lúc, khi
thỉnh tho ng
わ う 徳川 う
わ う
わ う
tư ng quân Tokugawa
読書 đọc sách
đ c thân
đặc biệt là
đặc biệt
ởđâu
所 nơi, ch n
tuổi tác phía nào, cái nào cái nào
r t
được chuyển đến ai (lịch sự) ~ nào
い
い い
bao lâu
友 bạn bè
豊臣 吉 Toyotomi Hideyoshi
lái xe hơi đi chơi gà
肉 thịt gà
l y chụp ( nh)
ン ン đ u ng
váy như thế nào
い う 容 い う n i dung
中 bên trong
い 長い い dài
い 長生 い い s ng lâu
いい い い thân thiết
中 kho ng giữa
đổ
khóc m t ném
/ 何 / cái gì
何 cái gì đó
何 không gì c
/七 mùng 7
lẩu
生 s ng
え 名前 え tên
い う い học, theo học
sắp xếp
trở nên, trở thành
bằng cách nào đó, cách này cách nọ
い い mùi
漢字 ン
肉 thịt
う う 条城 う う thành Nijou
う chủ nhật
う /~ ~ ――― ngày, mùng ~
/~ / /
~
~ 間
~ /
~ ngày
時 ngày gi
/ 本 / Nhật B n
本語 tiếng Nhật
本酒 rượu Nhật
本 phong cách Nhật B n
本 lễ h i Nhật B n
gi ng, tương tự
う 入学 う ̣nhập học
う う 入場 う う vào cửa
う う う 入場料 う う う phí vào cửa
b n tin, tin t c
わ わ khu vư n
/~ ~人 ――― ~ ngư i
人気 được yêu thích
う う búp bê
/~ ~人目 ~ ngư i th ~
い 願い い điều ư c, thỉnh cầu
い 願い い điều ư c
い う 願い い cầu nguyện
cà-vạt giá tiền, giá c vòng cổ mạng (internet)
ン ン mua sắm trực tuyến
/~ ~ ――― ~ năm
う う thiệp m ng năm m i
い 齢 い đ tuổi
う う gi i Nobel
/ / Noda (tên ngư i)
cổ họng
飲 u ng
飲 物 đ u ng
乗 lên
あ ――― …, m…
bữa tiệc
い い ., Vâng.
nghệ sỹ vĩ cầm
ン ン vĩ cầm
い い い 入 い vào
mặc, xỏ b o tàng h p vận chuyển bắt đầu ban đầu kho ng đầu lần đầu
đầu tiên
Xin chào. (lần đầu gặp mặt) bắt đầu
場所 địa điểm
漢字 ン
い い x u hổ, ngại ngùng, ngượng
làm việc túi xách
う う đi lễđầu năm
花 hoa
話 câu chuyện
話 nói chuyện
花見 ngắm hoa anh đào
mẹ (của mình)
――― ha ha ha
い い nhanh
春 mùa xuân
/ / Haruna (tên ngư i)
~半 ~ ~ rưỡi
ン ン t qu ng cáo dạng sách gập
/~ ~ 目 ~ s th ~
ngày piano bia
東 phía Đông
đánh, chơi nhạc cụ
う う máy bay
lâu lắm r i
う う cần thiết
video
máy quay video
人 ~ ngư i
い い t i tệ
/一 m t cái
人/一人 m t ngư i
一人 子 con m t
う う búp bê cho bé gái
lễ h i bé gái bí mật
う う bệnh, m
い 広い い r ng
/ Hiroshi (tên ngư i)
広場 qu ng trư ng
ン ン bình
ン ン ngư i hâm m
う い う 風 雷 図屏風
う い
う
b c bình phong Thần Gió Thần S m
う ――― m…, H m…
え え え tăng lên
quần áo ph c tạp túi võ sỹ nắp, vung
い い vũđài
/ hai cái
人/ 人 hai ngư i
う う bình thư ng
/ mùng 2
物理学 vật lý học
chăn thuyền
漢字 ン
Brazil
đèn flash
ン ン kế hoạch
ン ン Pháp
ン ン 語 ン tiếng Pháp
chợ bán đ cũ, trợ tr i rơi
い い い cũ
ン ン quà tặng
chương trình
/~ / ~分 ~ ~ phút
文化 văn hóa
い 文化 い い di s n văn hóa
ン ン bún ch
いあ う 安 宮 いあ う điện th Heian
い い 成 い い Bình Thành
え ――― !, Thế á!
ン ン ngư i ăn chay
Việt Nam xe đẩy em bé giư ng, nôi em bé phòng
làm gi m Ba Tư
う 勉強 う học
tiện lợi
う う mặt, phương diện
う/ ――― Uây ~!
う う được mùa, b i thu
う う mũ
h i trư ng khác, ngoài ra ngôi sao
い い mu n có
lễ h i sao
う 募集 う tuyển dụng, chiêu m
――― (tiếng thở phào)
thở phào nhẹ nhõm khách sạn
khen
――― Trông kìa! Xem kìa!
ン ン tình nguyện
B Đào Nha
本 sách
/~ / / ~本 ――― ~ cây (đếm vật tròn, dài)
ン ン ン ン H ng Kông
本 hôm nay (trang trọng)
う/ う / sự thật, thực sự
う /
う /
thật sự là
本物 đ thật
biên dịch
あ あ あ あ あ あ bình thư ng, tàm tạm
い ~ い ――― ~ t
い い maiko (vũ kĩ nhân)
い い hàng năm
え 前 え trư c
漢字 ン
nghiêm túc vẫn chưa
町 thành ph , thị tr n, khu ph
待 ch
cây tùng lễ h i cửa sổ
đậu
ném đậu đuổi quỷ
ン ン truyện tranh
ン う ン う l p học vẽ truyện tranh
hài lòng ̣
え え 見え え nhìn th y
い 短い い ngắn
水 nư c
thần bí
店 cửa hàng
見 cho xem
/ mùng 3
/ ba cái
mọi ngư i
見 nhìn, xem
/ 宮里/宮里
/
Miyazato (tên ngư i)
nhạc kịch mọi ngư i
い /六 い mùng 6
ngày xưa
い
い い
khó
lãng phí
dùng m t cách lãng phí làng, thôn
村 春樹 Murakami Haruki
quá s c
う 無料 う miễn phí
い/~ い ~名 ――― ~ ngư i
thưđiện tử, email kính mắt Mexico
い い lạ, hiếm
huy chương
う う phiền toái
う う đã ~
う う ~ nữa
う う sắp
chếđ chữ viết
ン ン hiện đại
持 cầm
t t nhiên, đương nhiên
い い い い lãng phí
い い 持 い
い い
mang đi
thêm nữa mẫu, kiểu, dáng
物 đ vật
lá đỏ
漢字 ン
r ng rậm
い い v n đề
/ 八木/八木 / Yagi (tên ngư i)
đ g m s
~ ~ kho ng ~
hữu ích
い 野菜 い rau
い い い hiền lành, t t bụng
/~ ――― cửa hàng ~
い 安い い rẻ
休 nghỉ
cu i cùng thì ~ qu là, đúng là
山 泰裕 Yamashita Yasuhiro
/ 山田/山田 / Yamada (tên ngư i)
làm
わ い わ い mềm
う / う う / う Yuko (tên ngư i)
ン ン ý kiến ngư i dùng
う う bữa t i
う い う い nổi tiếng
わ 湯川 樹 わ Yukawa Hideki
xu t khẩu phong phú UNICEF rung, lắc
う う Hoan nghênh!
châu Âu
nếu được thì, nếu không chê thì thư ng xuyên, hay
làm ~ t t
翌 ngày tiếp theo, ngày hôm sau
làm bẩn (không ~ dòng nư c/ không khí) yosakoi
/ / Yoshida (tên ngư i)
lẩu thập cẩm
/四 mùng 4
gọi
読 đọc
đặt trư c
夜 buổi t i
vui m ng
Hân hạnh., Mong được giúp đỡ.
わい わ い yếu
い 来月 い tháng sau
楽 tho i mái, nhàn hạ
bóng bầu dục
câu lạc b bóng bầu dục
đài phát thanh
う 羅生門 う Rashomon (phim)
thủ lĩnh, lãnh đạo tái chế
tuyệt v i, xu t chúng
う う lý do
う 留学 う du học
うあ 龍安寺 うあ chùa Ryoan
う 料金 う tiền phí
漢字 ン
う 料理 う món ăn
う 旅行 う đi du lịch
táo
い う い う tủ lạnh
lịch sử
mang tính lịch sử
ン ン nhà hàng
màu đỏ
đánh giá
ン ン thuê
ン ン cửa hàng cho thuê
連絡 liên lạc
連絡先 địa chỉ liên lạc
鹿苑寺 chùa Rokuon
Nga
わあ ――― Uây ~!
ワ ン ワ ン rượu vang
わ わ わ hiểu
わ わ わ phân loại
わ あ う う わ あ đòn wazaari (judo)
わ わ đ ăn Nhật
わ わ わ quên
わ わ tôi
わ い わ う わ い cư i
わ い わ い x u, tệ